Tới nội dung chính

撤离

撤离
chèlí
triệt ly

rút lui khỏi; sơ tán

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5555
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rút lui khỏi; sơ tán

    中从某个地方离开、退出cóng mǒu ge dìfang líkāi、tuìchū

    • 。

      Họ đã rút khỏi khu vực nguy hiểm.

  2. 貳动động từ

    sơ tán, rút lui

    中离开某个地方,远离危险líkāi mǒuɡè dìfang, yuǎnlí wēixiǎn

    • 。

      Họ đang sơ tán.

撤
chè
triệt
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu