Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
/
撤离
撤离
triệt ly
rút lui khỏi; sơ tán
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5555
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút lui khỏi; sơ tán
中从某个地方离开、退出cóng mǒu ge dìfang líkāi、tuìchū
- 。
Họ đã rút khỏi khu vực nguy hiểm.
- 貳动động từ
sơ tán, rút lui
中离开某个地方,远离危险líkāi mǒuɡè dìfang, yuǎnlí wēixiǎn
- 。
Họ đang sơ tán.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
撤离
Phồn thể撤離
triệt ly
rút lui khỏi; sơ tán
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5555
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút lui khỏi; sơ tán
中从某个地方离开、退出cóng mǒu ge dìfang líkāi、tuìchū
- 。
Họ đã rút khỏi khu vực nguy hiểm.
- 貳动động từ
sơ tán, rút lui
中离开某个地方,远离危险líkāi mǒuɡè dìfang, yuǎnlí wēixiǎn
- 。
Họ đang sơ tán.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)