走进

走进
zǒujìn
tẩu tiến

bước vào; đi vào

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2779
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bước vào; đi vào

    进入某个地方或某种状态jìnrù mǒu gè dìfang huò mǒu zhǒng zhuàngtài

    • Anh ấy bước vào phòng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng tôi bước vào lớp học.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.