近水楼台先得月

近水楼台先得月
jìnshuǐlóutáixiānyuè
cận thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt

gần nước lâu đài trước thấy trăng (người ở vị trí thuận lợi hưởng lợi trước) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gần nước lâu đài trước thấy trăng (người ở vị trí thuận lợi hưởng lợi trước) [thành ngữ]

    • Lầu gần nước được trăng trước, hoa cây hướng dương sớm gặp xuân.

  2. tính từ

    gần nước lầu đài trước được trăng (người ở vị trí thuận lợi hưởng lợi trước) [thành ngữ]

    • Gần quan được ban lộc, anh ấy đã có được cơ hội này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.