- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
gần nước lâu đài trước thấy trăng (người ở vị trí thuận lợi hưởng lợi trước) [thành ngữ]
gần nước lâu đài trước thấy trăng (người ở vị trí thuận lợi hưởng lợi trước) [thành ngữ]
Lầu gần nước được trăng trước, hoa cây hướng dương sớm gặp xuân.
gần nước lầu đài trước được trăng (người ở vị trí thuận lợi hưởng lợi trước) [thành ngữ]
Gần quan được ban lộc, anh ấy đã có được cơ hội này.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
gần nước lâu đài trước thấy trăng (người ở vị trí thuận lợi hưởng lợi trước) [thành ngữ]
gần nước lâu đài trước thấy trăng (người ở vị trí thuận lợi hưởng lợi trước) [thành ngữ]
Lầu gần nước được trăng trước, hoa cây hướng dương sớm gặp xuân.
gần nước lầu đài trước được trăng (người ở vị trí thuận lợi hưởng lợi trước) [thành ngữ]
Gần quan được ban lộc, anh ấy đã có được cơ hội này.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.