过了这个村就没这个店

过了这个村就没这个店
guòlezhègecūnjiùméizhègediàn
quá liễu giá cá thôn tựu một giá cá điếm

Qua làng này rồi không còn quán nào như vậy nữa (cơ hội này mà bỏ lỡ là không còn nữa) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Qua làng này rồi không còn quán nào như vậy nữa (cơ hội này mà bỏ lỡ là không còn nữa) [thành ngữ]

    • Qua làng này sẽ không còn cửa hàng này nữa.

  2. danh từ

    Qua cái làng này rồi thì không còn cái quán đó nữa (cơ hội này bỏ lỡ là hết) [thành ngữ]

    • Cơ hội này qua đi sẽ không còn nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.