Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
过了这个村就没这个店
Qua làng này rồi không còn quán nào như vậy nữa (cơ hội này mà bỏ lỡ là không còn nữa) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Qua làng này rồi không còn quán nào như vậy nữa (cơ hội này mà bỏ lỡ là không còn nữa) [thành ngữ]
- 。
Qua làng này sẽ không còn cửa hàng này nữa.
- 貳名danh từ
Qua cái làng này rồi thì không còn cái quán đó nữa (cơ hội này bỏ lỡ là hết) [thành ngữ]
- 。
Cơ hội này qua đi sẽ không còn nữa.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Qua làng này rồi không còn quán nào như vậy nữa (cơ hội này mà bỏ lỡ là không còn nữa) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Qua làng này rồi không còn quán nào như vậy nữa (cơ hội này mà bỏ lỡ là không còn nữa) [thành ngữ]
- 。
Qua làng này sẽ không còn cửa hàng này nữa.
- 貳名danh từ
Qua cái làng này rồi thì không còn cái quán đó nữa (cơ hội này bỏ lỡ là hết) [thành ngữ]
- 。
Cơ hội này qua đi sẽ không còn nữa.
解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi