wén
văn
bộ văn · 4 nét

ngôn ngữ; văn chương; chữ viết

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#6670
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngôn ngữ; văn chương; chữ viết

    用来表达意思的字、词或语言yònglái biǎodá yìsi de zì、cí huò yǔyán

    • Anh ấy thích học tiếng Trung.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tom

      Tom có nói được tiếng Pháp không?

    • Tom

      Tom biết nói tiếng Pháp không?

  2. danh từ

    văn hóa; chữ viết; văn chương

    人类创造的精神财富、知识、艺术等的总称rénlèi chuàngzào de jīngshén càifù、zhīshi、yìshù děng de zǒngchèng

    • Tôi thích văn hóa Trung Quốc.

  3. danh từ

    từ ngữ; câu chữ

    用文字表达的语言或文章yòng wénzì biǎodá de yǔyán huò wénzhāng

    • Anh ấy thích viết văn.

  4. danh từ

    khách sáo; lịch sự

    正式、有礼貌的样子zhèngshì、yǒu lǐmào de yàngzi

    • Anh ấy rất có tài văn chương.

  5. danh từ

    (văn) văn chương; chữ viết; văn hóa

    用来表达思想、记录事物的文字和言语yònglái biǎodá sīxiǎng、jìlù shìwù de wénzì hé yányǔ

    • Anh ấy thích văn học.

  6. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

    温和、不严厉、柔软的wēnhé、bù yánlì、róuruǎn de

    • Anh ấy là một cậu bé rất trầm tính.

  7. danh từ

    họ Văn

    姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yī ge rén de jiāzú míngzi

  8. lượng từ

    đồng (đơn vị tiền cổ)

    古代钱币的计数单位gǔdài qiánbì de jìshǔ dānwèi

    • Đồng xu này đáng giá bao nhiêu văn?

  9. danh từ

    bộ Văn (bộ thủ Khang Hy 67)

    汉字部首,由横、竖、横折组成hànzì bùshǒu, yóu héng、shù、héngzhé zǔchéng

    • Chữ này có bộ văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.