文
ngôn ngữ; văn chương; chữ viết
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôn ngữ; văn chương; chữ viết
中用来表达意思的字、词或语言yònglái biǎodá yìsi de zì、cí huò yǔyán
- 。
Anh ấy thích học tiếng Trung.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- Tom?
Tom có nói được tiếng Pháp không?
- Tom?
Tom biết nói tiếng Pháp không?
- 貳名danh từ
văn hóa; chữ viết; văn chương
中人类创造的精神财富、知识、艺术等的总称rénlèi chuàngzào de jīngshén càifù、zhīshi、yìshù děng de zǒngchèng
- 。
Tôi thích văn hóa Trung Quốc.
- 參名danh từ
từ ngữ; câu chữ
中用文字表达的语言或文章yòng wénzì biǎodá de yǔyán huò wénzhāng
- 。
Anh ấy thích viết văn.
- 肆名danh từ
khách sáo; lịch sự
中正式、有礼貌的样子zhèngshì、yǒu lǐmào de yàngzi
- 。
Anh ấy rất có tài văn chương.
- 伍名danh từ
(văn) văn chương; chữ viết; văn hóa
中用来表达思想、记录事物的文字和言语yònglái biǎodá sīxiǎng、jìlù shìwù de wénzì hé yányǔ
- 。
Anh ấy thích văn học.
- 陸形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
中温和、不严厉、柔软的wēnhé、bù yánlì、róuruǎn de
- 。
Anh ấy là một cậu bé rất trầm tính.
- 柒名danh từ
họ Văn
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yī ge rén de jiāzú míngzi
- 捌量lượng từ
đồng (đơn vị tiền cổ)
中古代钱币的计数单位gǔdài qiánbì de jìshǔ dānwèi
- ?
Đồng xu này đáng giá bao nhiêu văn?
- 玖名danh từ
bộ Văn (bộ thủ Khang Hy 67)
中汉字部首,由横、竖、横折组成hànzì bùshǒu, yóu héng、shù、héngzhé zǔchéng
- 。
Chữ này có bộ văn.
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôn ngữ; văn chương; chữ viết
中用来表达意思的字、词或语言yònglái biǎodá yìsi de zì、cí huò yǔyán
- 。
Anh ấy thích học tiếng Trung.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- Tom?
Tom có nói được tiếng Pháp không?
- Tom?
Tom biết nói tiếng Pháp không?
- 貳名danh từ
văn hóa; chữ viết; văn chương
中人类创造的精神财富、知识、艺术等的总称rénlèi chuàngzào de jīngshén càifù、zhīshi、yìshù děng de zǒngchèng
- 。
Tôi thích văn hóa Trung Quốc.
- 參名danh từ
từ ngữ; câu chữ
中用文字表达的语言或文章yòng wénzì biǎodá de yǔyán huò wénzhāng
- 。
Anh ấy thích viết văn.
- 肆名danh từ
khách sáo; lịch sự
中正式、有礼貌的样子zhèngshì、yǒu lǐmào de yàngzi
- 。
Anh ấy rất có tài văn chương.
- 伍名danh từ
(văn) văn chương; chữ viết; văn hóa
中用来表达思想、记录事物的文字和言语yònglái biǎodá sīxiǎng、jìlù shìwù de wénzì hé yányǔ
- 。
Anh ấy thích văn học.
- 陸形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
中温和、不严厉、柔软的wēnhé、bù yánlì、róuruǎn de
- 。
Anh ấy là một cậu bé rất trầm tính.
- 柒名danh từ
họ Văn
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yī ge rén de jiāzú míngzi
- 捌量lượng từ
đồng (đơn vị tiền cổ)
中古代钱币的计数单位gǔdài qiánbì de jìshǔ dānwèi
- ?
Đồng xu này đáng giá bao nhiêu văn?
- 玖名danh từ
bộ Văn (bộ thủ Khang Hy 67)
中汉字部首,由横、竖、横折组成hànzì bùshǒu, yóu héng、shù、héngzhé zǔchéng
- 。
Chữ này có bộ văn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.