满足

满足
mǎn
mãn túc

thỏa mãn; đầy; đủ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#1938
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thỏa mãn; đầy; đủ

    使人感到高兴、快乐shǐ rén gǎndào gāoxìng、kuàilè

    • Kết quả này không thể làm tôi hài lòng.

  2. động từ

    thỏa mãn; hài lòng; đáp ứng (nhu cầu)

    使得到足够、达到要求或让人高兴shǐ dědào zúgòu、dádào yāoqiú huò ràng rén gāoxìng

    • Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

  3. động từ

    đáp ứng; thỏa mãn; đủ (nhu cầu)

    符合或达到某种要求或愿望fúhé huò dádào mǒuzhǒng yāoqiú huò yuànwàng

    • Chúng ta nên đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

  4. động từ

    vui lòng; sẵn sàng; hài lòng

    感到高兴、开心,不再有所欲求gǎndào gāoxìng、kāixīn,búzài yǒu suǒ yùqiú

    • Tôi rất hài lòng với kết quả này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.