车尔尼雪夫斯基

车尔尼雪夫斯基
Chēěrxuě
xa nhĩ ni tuyết phu tư cơ

Nikolai Chernyshevsky (nhà văn, nhà tư tưởng cách mạng Nga)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nikolai Chernyshevsky (nhà văn, nhà tư tưởng cách mạng Nga)

    • Chernyshevsky là một nhà văn Nga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.