- 車xa(xe (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đến núi ắt có đường đi; nước đến chân mới nhảy (ắt sẽ có cách giải quyết) [thành ngữ]
đến núi ắt có đường đi; nước đến chân mới nhảy (ắt sẽ có cách giải quyết) [thành ngữ](kế thừa)
Đến núi ắt có đường, đến cầu ắt thuyền sẽ thẳng.
đến đâu hay đến đó; trời sinh voi sinh cỏ [thành ngữ](kế thừa)
Xe đến trước núi ắt có đường, thuyền đến đầu cầu tự nhiên thẳng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đến núi ắt có đường đi; nước đến chân mới nhảy (ắt sẽ có cách giải quyết) [thành ngữ]
đến núi ắt có đường đi; nước đến chân mới nhảy (ắt sẽ có cách giải quyết) [thành ngữ](kế thừa)
Đến núi ắt có đường, đến cầu ắt thuyền sẽ thẳng.
đến đâu hay đến đó; trời sinh voi sinh cỏ [thành ngữ](kế thừa)
Xe đến trước núi ắt có đường, thuyền đến đầu cầu tự nhiên thẳng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.