车到山前必有路

车到山前必有路
chēdàoshānqiányǒu
xa đáo sơn tiền tất hữu lộ

đến núi ắt có đường đi; nước đến chân mới nhảy (ắt sẽ có cách giải quyết) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đến núi ắt có đường đi; nước đến chân mới nhảy (ắt sẽ có cách giải quyết) [thành ngữ]

    • Đến núi ắt có đường, đến cầu ắt thuyền sẽ thẳng.

  2. tính từ

    đến đâu hay đến đó; trời sinh voi sinh cỏ [thành ngữ]

    • Xe đến trước núi ắt có đường, thuyền đến đầu cầu tự nhiên thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.