Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出面
đứng ra; ra mặt; xuất diện
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng ra; ra mặt; xuất diện
中公开地出现或参与某事gōngkāi de chūxiàn huò cānyù mǒushì
- 。
Anh ấy đã đứng ra giải quyết vấn đề.
- 貳动động từ
đứng ra; xuất hiện (để giải quyết)
中公开出现、参与处理某事gōngkāi chūnxiàn、cānyù chǔlǐ mǒushì
- 參动động từ
đứng ra; xuất hiện trực tiếp
中亲自来到现场或处理某件事qīnzì lái dào xiànchǎng huòzhǔlǐ mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy đã đích thân ra mặt giải quyết vấn đề.
- 肆动động từ
xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện
中出现;露面;展示自己chūxiàn; lòumiàn; zhǎnshì zìjǐ
解字
GIẢI TỰđứng ra; ra mặt; xuất diện
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng ra; ra mặt; xuất diện
中公开地出现或参与某事gōngkāi de chūxiàn huò cānyù mǒushì
- 。
Anh ấy đã đứng ra giải quyết vấn đề.
- 貳动động từ
đứng ra; xuất hiện (để giải quyết)
中公开出现、参与处理某事gōngkāi chūnxiàn、cānyù chǔlǐ mǒushì
- 參动động từ
đứng ra; xuất hiện trực tiếp
中亲自来到现场或处理某件事qīnzì lái dào xiànchǎng huòzhǔlǐ mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy đã đích thân ra mặt giải quyết vấn đề.
- 肆动động từ
xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện
中出现;露面;展示自己chūxiàn; lòumiàn; zhǎnshì zìjǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾