Tới nội dung chính

出面

出面
chūmiàn
xuất diện

đứng ra; ra mặt; xuất diện

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#12281
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đứng ra; ra mặt; xuất diện

    中公开地出现或参与某事gōngkāi de chūxiàn huò cānyù mǒushì

    • 。

      Anh ấy đã đứng ra giải quyết vấn đề.

  2. 貳动động từ

    đứng ra; xuất hiện (để giải quyết)

    中公开出现、参与处理某事gōngkāi chūnxiàn、cānyù chǔlǐ mǒushì

  3. 參动động từ

    đứng ra; xuất hiện trực tiếp

    中亲自来到现场或处理某件事qīnzì lái dào xiànchǎng huòzhǔlǐ mǒu jiàn shì

    • 。

      Anh ấy đã đích thân ra mặt giải quyết vấn đề.

  4. 肆动động từ

    xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện

    中出现;露面;展示自己chūxiàn; lòumiàn; zhǎnshì zìjǐ

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu