出面
đứng ra; ra mặt; xuất diện
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng ra; ra mặt; xuất diện
中公开地出现或参与某事gōngkāi de chūxiàn huò cānyù mǒushì
- 。
Anh ấy đã đứng ra giải quyết vấn đề.
- 貳动động từ
đứng ra; xuất hiện (để giải quyết)
中公开出现、参与处理某事gōngkāi chūnxiàn、cānyù chǔlǐ mǒushì
- 參动động từ
đứng ra; xuất hiện trực tiếp
中亲自来到现场或处理某件事qīnzì lái dào xiànchǎng huòzhǔlǐ mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy đã đích thân ra mặt giải quyết vấn đề.
- 肆动động từ
xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện
中出现;露面;展示自己chūxiàn; lòumiàn; zhǎnshì zìjǐ
đứng ra; ra mặt; xuất diện
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng ra; ra mặt; xuất diện
中公开地出现或参与某事gōngkāi de chūxiàn huò cānyù mǒushì
- 。
Anh ấy đã đứng ra giải quyết vấn đề.
- 貳动động từ
đứng ra; xuất hiện (để giải quyết)
中公开出现、参与处理某事gōngkāi chūnxiàn、cānyù chǔlǐ mǒushì
- 參动động từ
đứng ra; xuất hiện trực tiếp
中亲自来到现场或处理某件事qīnzì lái dào xiànchǎng huòzhǔlǐ mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy đã đích thân ra mặt giải quyết vấn đề.
- 肆动động từ
xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện
中出现;露面;展示自己chūxiàn; lòumiàn; zhǎnshì zìjǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.