bộ thân · 15 nét

cúi (người); cúi chào

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi (người); cúi chào(kế thừa)

    • Anh ấy cúi chào tôi.

  2. danh từ

    quả bóng da dùng trong thời cổ đại(kế thừa)

    • Quả bóng da thời cổ đại được làm bằng da.

  3. động từ

    (văn) nuôi dưỡng; nuôi nấng(kế thừa)

  4. động từ

    cúc (cúi đầu, khom lưng); quả cầu (thời xưa)(kế thừa)

  5. danh từ

    họ Tư(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.