Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
朵
đoá (hoa); lượng từ chỉ hoa, mây
NGHĨA
- 壹名danh từ
đoá (hoa); lượng từ chỉ hoa, mây
中花的单位;用来计算花和云的数量huā de dānyuè;yòngláil jìsuàn huā he yún de shùliàng
- 。
Bông hoa này rất đẹp.
- 貳量lượng từ
đóa (bông hoa, đám mây,...)
中形容花、云等物体的量词xíngróngcí huā、yún děng wùtǐ de liàngcí
- 參量lượng từ
đoá (dùng cho hoa, mây, bông tai...); (bóng) vật đối xứng hai bên
中花、云等物体的单位huā、yún děng wùtǐ de dānyuán
- 。
Bông hoa này rất đẹp.
- 肆名danh từ
dái tai; lượng từ chỉ hoa, mây (như 一朵花 "một bông hoa")
中花、云等物体的量词,一个单位huā、yún děng wùtǐ de liàngcí, yī ge dānwèi
- 。
Tai là một bộ phận của cơ thể.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
đoá (hoa); lượng từ chỉ hoa, mây
中花的单位;用来计算花和云的数量huā de dānyuè;yòngláil jìsuàn huā he yún de shùliàng
- 。
Bông hoa này rất đẹp.
- 貳量lượng từ
đóa (bông hoa, đám mây,...)
中形容花、云等物体的量词xíngróngcí huā、yún děng wùtǐ de liàngcí
- 參量lượng từ
đoá (dùng cho hoa, mây, bông tai...); (bóng) vật đối xứng hai bên
中花、云等物体的单位huā、yún děng wùtǐ de dānyuán
- 。
Bông hoa này rất đẹp.
- 肆名danh từ
dái tai; lượng từ chỉ hoa, mây (như 一朵花 "một bông hoa")
中花、云等物体的量词,一个单位huā、yún děng wùtǐ de liàngcí, yī ge dānwèi
- 。
Tai là một bộ phận của cơ thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)