duǒ
đoá
bộ mộc · 6 nét

đoá (hoa); lượng từ chỉ hoa, mây

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#13615
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoá (hoa); lượng từ chỉ hoa, mây

    花的单位;用来计算花和云的数量huā de dānyuè;yòngláil jìsuàn huā he yún de shùliàng

    • Bông hoa này rất đẹp.

  2. lượng từ

    đóa (bông hoa, đám mây,...)

    形容花、云等物体的量词xíngróngcí huā、yún děng wùtǐ de liàngcí

  3. lượng từ

    đoá (dùng cho hoa, mây, bông tai...); (bóng) vật đối xứng hai bên

    花、云等物体的单位huā、yún děng wùtǐ de dānyuán

    • Bông hoa này rất đẹp.

  4. danh từ

    dái tai; lượng từ chỉ hoa, mây (như 一朵花 "một bông hoa")

    花、云等物体的量词,一个单位huā、yún děng wùtǐ de liàngcí, yī ge dānwèi

    • Tai là một bộ phận của cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chỉ hình dáng cụm hoa treo)HỘI Ý
  • mộc(cây, gỗ)BỘ

Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.