逃避

逃避
táo
đào tị

né tránh; lách luật; trốn tránh

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#3745
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    né tránh; lách luật; trốn tránh

    不想面对或接受某事而躲开或隐瞒búxiǎng miànduì huò jiēshòu mǒushì értuǒkāi huò yǐnmán

    • Anh ấy luôn trốn tránh vấn đề.

  2. động từ

    trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác

    • Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm.

  3. động từ

    miễn trừ; bãi bỏ

  4. động từ

    thoát; cởi (quần áo); tách ra

    离开危险或不愉快的地方或情况líkāi wēixiǎn huò bù yúkuài de dìfang huò qíngkuàng

    • Anh ấy muốn trốn tránh thực tế.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.