路遥知马力,日久见人心

路遥知马力,日久见人心
yáozhī,jiǔjiànrénxīn

Đường dài mới biết sức ngựa, ở lâu mới hiểu lòng người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đường dài mới biết sức ngựa, ở lâu mới hiểu lòng người [thành ngữ]

    • Đường dài mới biết sức ngựa, lâu ngày mới hiểu lòng người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.