走向

走向
zǒuxiàng
tẩu hướng

đi về phía; hướng tới; xu hướng phát triển

6 nghĩa#4408
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi về phía; hướng tới; xu hướng phát triển

    朝着某个方向移动;事物发展的方向cháozhe mǒugeè fāngxiàng yídòng;shìwù fāzhǎn de fāngxiàng

    • Chúng ta hướng tới tương lai.

  2. động từ

    hướng tới; đi theo hướng; xu hướng phát triển

    朝着某个方向去;事物发展的方向或趋势cháozhe mǒugerge fāngxiàng qù;shìwù fāzhǎn de fāngxiàng huò qūshì

  3. danh từ

    xu hướng; chiều hướng; hướng đi

    事物发展的方向或趋势shìwù fāzhǎn de fāngxiàng huò qūshì

    • Xu hướng của đất nước này là gì?

  4. danh từ

    xu hướng; chiều hướng phát triển

    事物发展的方向和趋势shìwù fāzhǎn de fāngxiàng hé qūshì

    • Xã hội này đang đi về đâu?

  5. danh từ

    hướng đi; xu hướng; tiến tới

    事物发展的方向或趋势shìwù fāzhǎn de fāngxiàng huò qūshì

    • Chúng ta nên đi về phía ánh sáng.

  6. danh từ

    hướng đi; xu hướng; (địa chất) góc nghiêng; phương vị

    地层或矿脉倾斜的方向dìcéng huò kuàngmài qīngxié de fāngxiàng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.