路径

路径
jìng
lộ kính

đường; con đường; lộ trình

4 nghĩa#12714
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường; con đường; lộ trình

    从一个地方到另一个地方的通道或方向cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang de tōngdào huò fāngxiàng

    • Con đường này dẫn đến đâu?

  2. danh từ

    con đường; lối đi; đường dẫn; phương thức

    到达某处或实现某事的方式和办法dàodá mǒuchù huò shíxiàn mǒushì de fāngshì hé bànfǎ

    • Chúng tôi đã tìm thấy một con đường mới.

  3. danh từ

    phương pháp; thuật; kỹ thuật

    做事的方法或步骤zuòshì de fāngfǎ huò bùzhòu

  4. danh từ

    xu hướng; đà phát triển; chiều hướng biến động

    从一个地方走到另一个地方的路线或方向cóng yī gè dìfang zǒu dào lìng yī gè dìfang de lùxiàn huò fāngxiàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.