迈向

迈向
màixiàng
mại hướng

hướng tới; tiến tới; bước tới

3 nghĩa#29308
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hướng tới; tiến tới; bước tới

    • Chúng ta đang tiến tới thành công.

  2. động từ

    hướng tới; tiến tới

    • Chúng ta đang tiến về tương lai.

  3. động từ

    hướng tới; tiến tới

    • Chúng ta bước tới tương lai.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vạn(mười nghìn)HÀI THANH

Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.