灭亡

灭亡
mièwáng
diệt vong

diệt vong; bị tiêu diệt; tuyệt chủng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9164
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diệt vong; bị tiêu diệt; tuyệt chủng

    完全消失;不再存在wánquán xiāoshī;búzài cúnzài

    • Khủng long đã tuyệt chủng rồi.

  2. động từ

    tiêu diệt; diệt vong; bị diệt

    完全被摧毁或消失wánquán bèi cuīhuǐ huò xiāoshī

    • Quốc gia này đã diệt vong rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.