动向

动向
dòngxiàng
động hướng

xu hướng; động thái

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22085
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xu hướng; động thái

    • Xu hướng này rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.