通向

通向
tōngxiàng
thông hướng

dẫn đến; thông tới

1 nghĩa#9179
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn đến; thông tới

    指道路、门等连接到某个地方zhǐ dàolù、mén děng liánjiē dào mǒu ge dìfang

    • Con đường này dẫn đến đâu?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.