Tới nội dung chính

堇

堇
jǐn
cận
⼟bộ thổ · 11 nét

hoa vi-ô-lét; cây tím (chi Viola)

2 nghĩa#46766
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hoa vi-ô-lét; cây tím (chi Viola)

    • 。

      Cây violet là một loại thực vật đẹp.

  2. 貳名danh từ

    đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ

堇
jǐn
cận
BỘ THỦ⼟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu