Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
冒昧
mạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…
中不够谨慎、不够礼貌的;鲁莽的búgòu jǐnshèn、búgòu lǐmào de;lǔmǎng de
- 。
Tôi mạo muội hỏi một chút.
- 貳动động từ
mạo muội; liều mạo muội (dám làm một việc vượt quá phận mình)
中不顾礼仪或分寸,冒险做某事búguò lǐyí huò fènsun,màoxiǎn zuò mǒu shì
- 。
Tôi mạo muội hỏi một chút.
- 參形tính từ
hấp tấp; bộp chộp; liều lĩnh
中不考虑后果,大胆鲁莽的bù kǎolǜ hòuguǒ、dàdǎn lǔmǎng de
解字
GIẢI TỰmạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…
中不够谨慎、不够礼貌的;鲁莽的búgòu jǐnshèn、búgòu lǐmào de;lǔmǎng de
- 。
Tôi mạo muội hỏi một chút.
- 貳动động từ
mạo muội; liều mạo muội (dám làm một việc vượt quá phận mình)
中不顾礼仪或分寸,冒险做某事búguò lǐyí huò fènsun,màoxiǎn zuò mǒu shì
- 。
Tôi mạo muội hỏi một chút.
- 參形tính từ
hấp tấp; bộp chộp; liều lĩnh
中不考虑后果,大胆鲁莽的bù kǎolǜ hòuguǒ、dàdǎn lǔmǎng de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ