冒昧

冒昧
màomèi
mạo muội

mạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10799
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…

    不够谨慎、不够礼貌的;鲁莽的búgòu jǐnshèn、búgòu lǐmào de;lǔmǎng de

    • Tôi mạo muội hỏi một chút.

  2. động từ

    mạo muội; liều mạo muội (dám làm một việc vượt quá phận mình)

    不顾礼仪或分寸,冒险做某事búguò lǐyí huò fènsun,màoxiǎn zuò mǒu shì

    • Tôi mạo muội hỏi một chút.

  3. tính từ

    hấp tấp; bộp chộp; liều lĩnh

    不考虑后果,大胆鲁莽的bù kǎolǜ hòuguǒ、dàdǎn lǔmǎng de

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.