不慎

不慎
shèn
bất thận

bất cẩn; sơ ý; lỡ tay

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bất cẩn; sơ ý; lỡ tay

    • Anh ấy bất cẩn ngã rồi.

  2. trạng từ

    bất cẩn; sơ ý; lỡ tay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.