不顾一切

不顾一切
qiè
bất cố nhất thiết

bất chấp tất cả; liều lĩnh không nghĩ đến hậu quả [thành ngữ]

1 nghĩa#16920
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    bất chấp tất cả; liều lĩnh không nghĩ đến hậu quả [thành ngữ]

    • Anh ấy bất chấp tất cả để thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.