Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
冒险
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
NGHĨA
- 壹动động từ
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
中做可能有危险的事情zuò kěnéng yǒu wēixiǎn de shìqing
- 。
Anh ấy thích mạo hiểm.
- 貳动động từ
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
中不顾危险,敢于尝试bù gù wēixiǎn, gǎnyú chángshì
- 參动động từ
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
中敢于做危险或不确定的事情gǎnyú zuò wēixiǎn huò búquèdìng de shìqing
- !
Chúng ta đi mạo hiểm đi!
- 肆名danh từ
mạo hiểm; phiêu lưu
中做有危险的事情;寻求刺激zuò yǒu wēixiǎn de shìqing;xúnqiú cìjī
- 。
Tôi thích mạo hiểm.
解字
GIẢI TỰmạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
NGHĨA
- 壹动động từ
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
中做可能有危险的事情zuò kěnéng yǒu wēixiǎn de shìqing
- 。
Anh ấy thích mạo hiểm.
- 貳动động từ
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
中不顾危险,敢于尝试bù gù wēixiǎn, gǎnyú chángshì
- 參动động từ
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
中敢于做危险或不确定的事情gǎnyú zuò wēixiǎn huò búquèdìng de shìqing
- !
Chúng ta đi mạo hiểm đi!
- 肆名danh từ
mạo hiểm; phiêu lưu
中做有危险的事情;寻求刺激zuò yǒu wēixiǎn de shìqing;xúnqiú cìjī
- 。
Tôi thích mạo hiểm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ