冒险

冒险
màoxiǎn
mạo hiểm

mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#1968
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu

    做可能有危险的事情zuò kěnéng yǒu wēixiǎn de shìqing

    • Anh ấy thích mạo hiểm.

  2. động từ

    mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu

    不顾危险,敢于尝试bù gù wēixiǎn, gǎnyú chángshì

  3. động từ

    mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu

    敢于做危险或不确定的事情gǎnyú zuò wēixiǎn huò búquèdìng de shìqing

    • Chúng ta đi mạo hiểm đi!

  4. danh từ

    mạo hiểm; phiêu lưu

    做有危险的事情;寻求刺激zuò yǒu wēixiǎn de shìqing;xúnqiú cìjī

    • Tôi thích mạo hiểm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.