- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thỏa sức; bừa bãi; ra sức (thường mang nghĩa tiêu cực)
thỏa sức; bừa bãi; ra sức (thường mang nghĩa tiêu cực)
Kẻ địch phá hoại không kiềm chế.
tùy tiện; bừa bãi; thả sức (làm điều xấu)
Anh ta chỉ trích chính phủ một cách trắng trợn.
ngông cuồng; láo xược; hống hách
Anh ta chỉ trích chính phủ một cách không kiềm chế.
thỏa sức; bừa bãi; ra sức (thường mang nghĩa tiêu cực)
thỏa sức; bừa bãi; ra sức (thường mang nghĩa tiêu cực)
Kẻ địch phá hoại không kiềm chế.
tùy tiện; bừa bãi; thả sức (làm điều xấu)
Anh ta chỉ trích chính phủ một cách trắng trợn.
ngông cuồng; láo xược; hống hách
Anh ta chỉ trích chính phủ một cách không kiềm chế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.