大肆

大肆
đại tứ

thỏa sức; bừa bãi; ra sức (thường mang nghĩa tiêu cực)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20645
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỏa sức; bừa bãi; ra sức (thường mang nghĩa tiêu cực)

    • Kẻ địch phá hoại không kiềm chế.

  2. trạng từ

    tùy tiện; bừa bãi; thả sức (làm điều xấu)

    • Anh ta chỉ trích chính phủ một cách trắng trợn.

  3. trạng từ

    ngông cuồng; láo xược; hống hách

    • Anh ta chỉ trích chính phủ một cách không kiềm chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.