Tới nội dung chính

小心

小心
xiǎoxīn
tiểu tâm

cẩn thận; chú ý

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#377
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cẩn thận; chú ý

    中注意危险,谨慎行动zhùyì wēixiǎn, jǐnshèn xíngdòng

    • 。

      Qua đường phải cẩn thận.

    • ,,。

      Cẩn thận, dưới sàn có nước, đừng để trượt ngã.

  2. 貳动động từ

    cẩn thận; chú ý

    中注意安全,防止出现危险或错误zhùyì ānquán, fángzhǐ chūxiàn wēixiǎn huò cuòwù

    • 。

      Cẩn thận đừng để làm vỡ cái cốc.

小
xiǎo
tiểu
BỘ THỦ⼩
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu