小心
小心
tiểu tâm
cẩn thận; chú ý
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#377
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cẩn thận; chú ý
中注意危险,谨慎行动zhùyì wēixiǎn, jǐnshèn xíngdòng
- 。
Qua đường phải cẩn thận.
- ,,。
Cẩn thận, dưới sàn có nước, đừng để trượt ngã.
- 貳动động từ
cẩn thận; chú ý
中注意安全,防止出现危险或错误zhùyì ānquán, fángzhǐ chūxiàn wēixiǎn huò cuòwù
- 。
Cẩn thận đừng để làm vỡ cái cốc.
Đang tải…
小心
Phồn thể小
tiểu tâm
cẩn thận; chú ý
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#377
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cẩn thận; chú ý
中注意危险,谨慎行动zhùyì wēixiǎn, jǐnshèn xíngdòng
- 。
Qua đường phải cẩn thận.
- ,,。
Cẩn thận, dưới sàn có nước, đừng để trượt ngã.
- 貳动động từ
cẩn thận; chú ý
中注意安全,防止出现危险或错误zhùyì ānquán, fángzhǐ chūxiàn wēixiǎn huò cuòwù
- 。
Cẩn thận đừng để làm vỡ cái cốc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; thiếu
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng