- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời đến miệng hãy giữ lại ba phần (nói cẩn thận, đừng nói hết) [thành ngữ]
lời đến miệng hãy giữ lại ba phần (nói cẩn thận, đừng nói hết) [thành ngữ]
Lời nói đến miệng phải giữ lại ba phần, đừng nói lung tung.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời đến miệng hãy giữ lại ba phần (nói cẩn thận, đừng nói hết) [thành ngữ]
lời đến miệng hãy giữ lại ba phần (nói cẩn thận, đừng nói hết) [thành ngữ]
Lời nói đến miệng phải giữ lại ba phần, đừng nói lung tung.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.