Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单词
单词
đơn từ
từ; từ vựng
1 nghĩa#11002Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ; từ vựng
中语言中最小的、有独立意义的单位yǔyán zhōng zuì xiǎo de、yǒu dúlì yìyì de dānwèi
- ?
Từ này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
单词
Phồn thể單詞
đơn từ
từ; từ vựng
1 nghĩa#11002Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ; từ vựng
中语言中最小的、有独立意义的单位yǔyán zhōng zuì xiǎo de、yǒu dúlì yìyì de dānwèi
- ?
Từ này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.