单词

单词
dān
đơn từ

từ; từ vựng

1 nghĩa#11002Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ; từ vựng

    语言中最小的、有独立意义的单位yǔyán zhōng zuì xiǎo de、yǒu dúlì yìyì de dānwèi

    • Từ này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.