记不住

记不住
buzhù
ký bất trú

không nhớ được; không ghi nhớ được

1 nghĩa#17733
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không nhớ được; không ghi nhớ được

    • Tôi không nhớ được tên anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.