Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
/
牢记
牢记
lao ký
ghi nhớ kỹ; khắc sâu trong lòng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21999
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi nhớ kỹ; khắc sâu trong lòng
- 。
Tôi ghi nhớ lời bạn nói.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
牢记
Phồn thể牢記
lao ký
ghi nhớ kỹ; khắc sâu trong lòng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21999
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi nhớ kỹ; khắc sâu trong lòng
- 。
Tôi ghi nhớ lời bạn nói.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót