- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)HÌNH THANH
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận ra; nhận biết
nhận ra; nhận biết
中知道;能够认出来zhīdào;nénggoù rènchūlái
Tôi nhận ra anh ấy.
nhận ra; nhận biết
中看到时能想起来;知道是什么或谁kàndào shíhou néng xiǎngqǐlai; zhīdào shì shénme huò shei
hiểu; biết; nắm được
中知道或明白某个人或某件事zhīdào huò míngbai mǒu gè rén huò mǒu jiàn shì
Tôi biết anh ấy.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận ra; nhận biết
nhận ra; nhận biết
中知道;能够认出来zhīdào;nénggoù rènchūlái
Tôi nhận ra anh ấy.
nhận ra; nhận biết
中看到时能想起来;知道是什么或谁kàndào shíhou néng xiǎngqǐlai; zhīdào shì shénme huò shei
hiểu; biết; nắm được
中知道或明白某个人或某件事zhīdào huò míngbai mǒu gè rén huò mǒu jiàn shì
Tôi biết anh ấy.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.