认得

认得
rènde
nhận đắc

nhận ra; nhận biết

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3665
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận ra; nhận biết

    知道;能够认出来zhīdào;nénggoù rènchūlái

    • Tôi nhận ra anh ấy.

  2. động từ

    nhận ra; nhận biết

    看到时能想起来;知道是什么或谁kàndào shíhou néng xiǎngqǐlai; zhīdào shì shénme huò shei

  3. động từ

    hiểu; biết; nắm được

    知道或明白某个人或某件事zhīdào huò míngbai mǒu gè rén huò mǒu jiàn shì

    • Tôi biết anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.