Tới nội dung chính

知道

知道
zhīdào
tri đạo

biết; nhận thức được; hiểu rõ

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#18
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    biết; nhận thức được; hiểu rõ

    中认识、明白某件事情或某个事实rènshi、míngbai mǒu jiàn shìqing huò mǒu ge shìshí

    • 。

      Tôi biết câu trả lời này.

    • ?

      Bạn có biết tại sao anh ấy đến trễ không?

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.

    • 。

      Tôi chỉ biết thế thôi.

    • 。

      Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.

    • 。

      Tôi được biết tin đó.

  2. 貳动động từ

    cũng đọc là [zhi1dao5]

    中了解;明白某件事情liǎojiě; míngbai mǒu jiàn shìqing

    • ?

      Bạn có biết cuộc họp ngày mai bắt đầu lúc mấy giờ không?

知
zhī
tri
BỘ THỦ⽮
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu