知道
biết; nhận thức được; hiểu rõ
NGHĨA
- 壹动động từ
biết; nhận thức được; hiểu rõ
中认识、明白某件事情或某个事实rènshi、míngbai mǒu jiàn shìqing huò mǒu ge shìshí
- 。
Tôi biết câu trả lời này.
- ?
Bạn có biết tại sao anh ấy đến trễ không?
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
- 。
Tôi chỉ biết thế thôi.
- 。
Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.
- 。
Tôi được biết tin đó.
- 貳动động từ
cũng đọc là [zhi1dao5]
中了解;明白某件事情liǎojiě; míngbai mǒu jiàn shìqing
- ?
Bạn có biết cuộc họp ngày mai bắt đầu lúc mấy giờ không?
biết; nhận thức được; hiểu rõ
NGHĨA
- 壹动động từ
biết; nhận thức được; hiểu rõ
中认识、明白某件事情或某个事实rènshi、míngbai mǒu jiàn shìqing huò mǒu ge shìshí
- 。
Tôi biết câu trả lời này.
- ?
Bạn có biết tại sao anh ấy đến trễ không?
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
- 。
Tôi chỉ biết thế thôi.
- 。
Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.
- 。
Tôi được biết tin đó.
- 貳动động từ
cũng đọc là [zhi1dao5]
中了解;明白某件事情liǎojiě; míngbai mǒu jiàn shìqing
- ?
Bạn có biết cuộc họp ngày mai bắt đầu lúc mấy giờ không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc