言者无罪,闻者足戒

言者无罪,闻者足戒
yánzhězuì,wénzhějiè

người nói vô tội, người nghe nên tự răn mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người nói vô tội, người nghe nên tự răn mình [thành ngữ]

    • Người nói vô tội, người nghe đủ để răn đe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.