Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
/
言者无罪,闻者足戒
言者无罪,闻者足戒
người nói vô tội, người nghe nên tự răn mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nói vô tội, người nghe nên tự răn mình [thành ngữ]
- ,。
Người nói vô tội, người nghe đủ để răn đe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
言者无罪,闻者足戒
Phồn thể言者無罪,聞者足戒
người nói vô tội, người nghe nên tự răn mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nói vô tội, người nghe nên tự răn mình [thành ngữ]
- ,。
Người nói vô tội, người nghe đủ để răn đe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]