Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解放巴勒斯坦人民阵线
解放巴勒斯坦人民阵线
giải phóng ba lặc tư thản nhân dân trận tuyến
Mặt trận Nhân dân Giải phóng Palestine
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mặt trận Nhân dân Giải phóng Palestine
- 。
Mặt trận Dân tộc Giải phóng Palestine là một tổ chức chính trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
解放巴勒斯坦人民阵线
Phồn thể解放巴勒斯坦人民陣線
giải phóng ba lặc tư thản nhân dân trận tuyến
Mặt trận Nhân dân Giải phóng Palestine
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mặt trận Nhân dân Giải phóng Palestine
- 。
Mặt trận Dân tộc Giải phóng Palestine là một tổ chức chính trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu