Tới nội dung chính

觔

觔
jīn
cân
⾓bộ giác · 9 nét

kiêu hùng; anh hùng cát cứ; kẻ mạnh đầy tham vọng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kiêu hùng; anh hùng cát cứ; kẻ mạnh đầy tham vọng(kế thừa)

    • 。

      Cơ bắp của anh ấy rất khỏe.

  2. 貳名danh từ

    gân; cơ(kế thừa)

    • 。

      Gân của anh ấy rất khỏe.

  3. 參名danh từ

    xà ngang mái hiên(kế thừa)

    • 。

      Gân xanh nổi lên trên cánh tay anh ấy.

  4. 肆名danh từ

    sợi; gân; gây(kế thừa)

    • 。

      Miếng thịt này có nhiều gân.

觔
jīn
cân
BỘ THỦ⾓
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu