Tới nội dung chính

觧

觧
jiě
giải
⾓bộ giác · 13 nét

giải thích; giải

17 nghĩa
NGHĨA17 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giải thích; giải(kế thừa)

    中说明意思;讲清楚shuōmíng yìsi; jiǎng qīngchu

    • ?

      Bạn có thể giải thích một chút không?

  2. 貳动động từ

    hiểu; biết; nắm được(kế thừa)

    中明白;理解míngbai; lǐjiě

    • 。

      Tôi giải được bài này.

  3. 參动động từ

    hiểu; giải thích; tháo gỡ(kế thừa)

    中明白;理解意思míngbai;lǐjiě yìsi

    • 。

      Tôi không hiểu vấn đề này.

  4. 肆名danh từ

    lời giải; đáp án; giải pháp(kế thừa)

    中问题的答案或办法wènti de dáàn huò bànfǎ

    • 。

      Vấn đề này không có lời giải.

  5. 伍动động từ

    giải phóng; giải thoát(kế thừa)

    中使人或地区摆脱束缚、压迫或困难的状态shǐ rén huò dìqū báituō shùfù、yālì huò kùnnan de zhuàngtài

    • 。

      Anh ấy muốn giải phóng bản thân.

  6. 陸动động từ

    mở; giải; tháo gỡ(kế thừa)

    中打开;解开;分析意思dǎkāi; jiěkāi; fēnxī yìsi

    • 。

      Xin bạn mở cái hộp này ra.

  7. 柒动động từ

    nới lỏng; tháo ra; giải phóng(kế thừa)

    中使紧的东西变松动或分开shǐ jǐn de dōngxi biàn sōngdòng huò fēnkāi

    • 。

      Làm ơn giúp tôi tháo dây ra.

  8. 捌动động từ

    tháo; gỡ; giải(kế thừa)

    中打开或分开束缚的东西dǎkāi huò fēnkāi shùfù de dōngxi

    • 。

      Xin bạn giúp tôi cởi dây thừng.

  9. 玖动động từ

    cởi ra; tháo ra; lột ra(kế thừa)

    中把某物从身上或某个地方拿下来bǎ mǒuwù cóng shēnshang huò mǒuge dìfang náxiàlai

    • 。

      Làm ơn giúp tôi gỡ cái nút này.

  10. 拾动động từ

    tan chảy; hòa tan; dung hợp(kế thừa)

    中固体受热变成液体gùtǐ shòuhuà biànchéng yètǐ

    • 。

      Các viên đá bắt đầu tan ra rồi.

  11. 11动động từ

    giải; giải quyết(kế thừa)

    中找出答案或解决问题的方法zhǎochū dáàn huò jiějué wèntí de fāngfǎ

    • 。

      Vấn đề này rất khó giải quyết.

  12. 12动động từ

    tan chảy; hòa tan(kế thừa)

    中固体或物质在液体中分散,变成液体的一部分gùtǐ huò wùzhì zài yètǐ zhōng fēnsàn、biànchéng yètǐ de yībùfen

    • 。

      Thuốc này có thể giải độc.

  13. 13动động từ

    tách rời; phân giải; tháo ra(kế thừa)

    中把连接的东西分开bǎ liánjiē de dōngxi fēnkāi

    • 。

      Xin bạn giúp tôi gỡ cái nút này.

  14. 14动động từ

    nứt; vỡ; tách; nẻ(kế thừa)

    中分开;裂开fēnkāi; liègkāi

    • 。

      Anh ấy đã tháo dây thừng ra.

  15. 15动động từ

    tháo ra; tách ra; giải thể(kế thừa)

    中把联系或组织分开或停止bǎ liánxì huò zǔzhī fēnkāi huò tíngzhǐ

  16. 16动động từ

    chia; phân chia; tháo ra; giải(kế thừa)

    中分开成两个或几个部分fēnkāi chéng liǎng ge huò jǐ ge bùfen

    • 。

      Xin bạn giải thích chữ này.

  17. 17名danh từ

    mổ xẻ; giải phẫu(kế thừa)

    中把死亡的身体切开来研究其内部结构的过程bǎ sǐwàng de shēntǐ qiēkāi lái yánjiū qī nèibù jiégòu de guòchéng

    • 。

      Đây là một lời giải.

觧
jiě
giải
BỘ THỦ⾓
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu