觧
giải thích; giải
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thích; giải(kế thừa)
中说明意思;讲清楚shuōmíng yìsi; jiǎng qīngchu
- ?
Bạn có thể giải thích một chút không?
- 貳动động từ
hiểu; biết; nắm được(kế thừa)
中明白;理解míngbai; lǐjiě
- 。
Tôi giải được bài này.
- 參动động từ
hiểu; giải thích; tháo gỡ(kế thừa)
中明白;理解意思míngbai;lǐjiě yìsi
- 。
Tôi không hiểu vấn đề này.
- 肆名danh từ
lời giải; đáp án; giải pháp(kế thừa)
中问题的答案或办法wènti de dáàn huò bànfǎ
- 。
Vấn đề này không có lời giải.
- 伍动động từ
giải phóng; giải thoát(kế thừa)
中使人或地区摆脱束缚、压迫或困难的状态shǐ rén huò dìqū báituō shùfù、yālì huò kùnnan de zhuàngtài
- 。
Anh ấy muốn giải phóng bản thân.
- 陸动động từ
mở; giải; tháo gỡ(kế thừa)
中打开;解开;分析意思dǎkāi; jiěkāi; fēnxī yìsi
- 。
Xin bạn mở cái hộp này ra.
- 柒动động từ
nới lỏng; tháo ra; giải phóng(kế thừa)
中使紧的东西变松动或分开shǐ jǐn de dōngxi biàn sōngdòng huò fēnkāi
- 。
Làm ơn giúp tôi tháo dây ra.
- 捌动động từ
tháo; gỡ; giải(kế thừa)
中打开或分开束缚的东西dǎkāi huò fēnkāi shùfù de dōngxi
- 。
Xin bạn giúp tôi cởi dây thừng.
- 玖动động từ
cởi ra; tháo ra; lột ra(kế thừa)
中把某物从身上或某个地方拿下来bǎ mǒuwù cóng shēnshang huò mǒuge dìfang náxiàlai
- 。
Làm ơn giúp tôi gỡ cái nút này.
- 拾动động từ
tan chảy; hòa tan; dung hợp(kế thừa)
中固体受热变成液体gùtǐ shòuhuà biànchéng yètǐ
- 。
Các viên đá bắt đầu tan ra rồi.
- 11动động từ
giải; giải quyết(kế thừa)
中找出答案或解决问题的方法zhǎochū dáàn huò jiějué wèntí de fāngfǎ
- 。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
- 12动động từ
tan chảy; hòa tan(kế thừa)
中固体或物质在液体中分散,变成液体的一部分gùtǐ huò wùzhì zài yètǐ zhōng fēnsàn、biànchéng yètǐ de yībùfen
- 。
Thuốc này có thể giải độc.
- 13动động từ
tách rời; phân giải; tháo ra(kế thừa)
中把连接的东西分开bǎ liánjiē de dōngxi fēnkāi
- 。
Xin bạn giúp tôi gỡ cái nút này.
- 14动động từ
nứt; vỡ; tách; nẻ(kế thừa)
中分开;裂开fēnkāi; liègkāi
- 。
Anh ấy đã tháo dây thừng ra.
- 15动động từ
tháo ra; tách ra; giải thể(kế thừa)
中把联系或组织分开或停止bǎ liánxì huò zǔzhī fēnkāi huò tíngzhǐ
- 16动động từ
chia; phân chia; tháo ra; giải(kế thừa)
中分开成两个或几个部分fēnkāi chéng liǎng ge huò jǐ ge bùfen
- 。
Xin bạn giải thích chữ này.
- 17名danh từ
mổ xẻ; giải phẫu(kế thừa)
中把死亡的身体切开来研究其内部结构的过程bǎ sǐwàng de shēntǐ qiēkāi lái yánjiū qī nèibù jiégòu de guòchéng
- 。
Đây là một lời giải.
giải thích; giải
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thích; giải(kế thừa)
中说明意思;讲清楚shuōmíng yìsi; jiǎng qīngchu
- ?
Bạn có thể giải thích một chút không?
- 貳动động từ
hiểu; biết; nắm được(kế thừa)
中明白;理解míngbai; lǐjiě
- 。
Tôi giải được bài này.
- 參动động từ
hiểu; giải thích; tháo gỡ(kế thừa)
中明白;理解意思míngbai;lǐjiě yìsi
- 。
Tôi không hiểu vấn đề này.
- 肆名danh từ
lời giải; đáp án; giải pháp(kế thừa)
中问题的答案或办法wènti de dáàn huò bànfǎ
- 。
Vấn đề này không có lời giải.
- 伍动động từ
giải phóng; giải thoát(kế thừa)
中使人或地区摆脱束缚、压迫或困难的状态shǐ rén huò dìqū báituō shùfù、yālì huò kùnnan de zhuàngtài
- 。
Anh ấy muốn giải phóng bản thân.
- 陸动động từ
mở; giải; tháo gỡ(kế thừa)
中打开;解开;分析意思dǎkāi; jiěkāi; fēnxī yìsi
- 。
Xin bạn mở cái hộp này ra.
- 柒动động từ
nới lỏng; tháo ra; giải phóng(kế thừa)
中使紧的东西变松动或分开shǐ jǐn de dōngxi biàn sōngdòng huò fēnkāi
- 。
Làm ơn giúp tôi tháo dây ra.
- 捌动động từ
tháo; gỡ; giải(kế thừa)
中打开或分开束缚的东西dǎkāi huò fēnkāi shùfù de dōngxi
- 。
Xin bạn giúp tôi cởi dây thừng.
- 玖动động từ
cởi ra; tháo ra; lột ra(kế thừa)
中把某物从身上或某个地方拿下来bǎ mǒuwù cóng shēnshang huò mǒuge dìfang náxiàlai
- 。
Làm ơn giúp tôi gỡ cái nút này.
- 拾动động từ
tan chảy; hòa tan; dung hợp(kế thừa)
中固体受热变成液体gùtǐ shòuhuà biànchéng yètǐ
- 。
Các viên đá bắt đầu tan ra rồi.
- 11动động từ
giải; giải quyết(kế thừa)
中找出答案或解决问题的方法zhǎochū dáàn huò jiějué wèntí de fāngfǎ
- 。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
- 12动động từ
tan chảy; hòa tan(kế thừa)
中固体或物质在液体中分散,变成液体的一部分gùtǐ huò wùzhì zài yètǐ zhōng fēnsàn、biànchéng yètǐ de yībùfen
- 。
Thuốc này có thể giải độc.
- 13动động từ
tách rời; phân giải; tháo ra(kế thừa)
中把连接的东西分开bǎ liánjiē de dōngxi fēnkāi
- 。
Xin bạn giúp tôi gỡ cái nút này.
- 14动động từ
nứt; vỡ; tách; nẻ(kế thừa)
中分开;裂开fēnkāi; liègkāi
- 。
Anh ấy đã tháo dây thừng ra.
- 15动động từ
tháo ra; tách ra; giải thể(kế thừa)
中把联系或组织分开或停止bǎ liánxì huò zǔzhī fēnkāi huò tíngzhǐ
- 16动động từ
chia; phân chia; tháo ra; giải(kế thừa)
中分开成两个或几个部分fēnkāi chéng liǎng ge huò jǐ ge bùfen
- 。
Xin bạn giải thích chữ này.
- 17名danh từ
mổ xẻ; giải phẫu(kế thừa)
中把死亡的身体切开来研究其内部结构的过程bǎ sǐwàng de shēntǐ qiēkāi lái yánjiū qī nèibù jiégòu de guòchéng
- 。
Đây là một lời giải.
giải thích; giải
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thích; giải(kế thừa)
中说明意思;讲清楚shuōmíng yìsi; jiǎng qīngchu
- ?
Bạn có thể giải thích một chút không?
- 貳动động từ
hiểu; biết; nắm được(kế thừa)
中明白;理解míngbai; lǐjiě
- 。
Tôi giải được bài này.
- 參动động từ
hiểu; giải thích; tháo gỡ(kế thừa)
中明白;理解意思míngbai;lǐjiě yìsi
- 。
Tôi không hiểu vấn đề này.
- 肆名danh từ
lời giải; đáp án; giải pháp(kế thừa)
中问题的答案或办法wènti de dáàn huò bànfǎ
- 。
Vấn đề này không có lời giải.
- 伍动động từ
giải phóng; giải thoát(kế thừa)
中使人或地区摆脱束缚、压迫或困难的状态shǐ rén huò dìqū báituō shùfù、yālì huò kùnnan de zhuàngtài
- 。
Anh ấy muốn giải phóng bản thân.
- 陸动động từ
mở; giải; tháo gỡ(kế thừa)
中打开;解开;分析意思dǎkāi; jiěkāi; fēnxī yìsi
- 。
Xin bạn mở cái hộp này ra.
- 柒动động từ
nới lỏng; tháo ra; giải phóng(kế thừa)
中使紧的东西变松动或分开shǐ jǐn de dōngxi biàn sōngdòng huò fēnkāi
- 。
Làm ơn giúp tôi tháo dây ra.
- 捌动động từ
tháo; gỡ; giải(kế thừa)
中打开或分开束缚的东西dǎkāi huò fēnkāi shùfù de dōngxi
- 。
Xin bạn giúp tôi cởi dây thừng.
- 玖动động từ
cởi ra; tháo ra; lột ra(kế thừa)
中把某物从身上或某个地方拿下来bǎ mǒuwù cóng shēnshang huò mǒuge dìfang náxiàlai
- 。
Làm ơn giúp tôi gỡ cái nút này.
- 拾动động từ
tan chảy; hòa tan; dung hợp(kế thừa)
中固体受热变成液体gùtǐ shòuhuà biànchéng yètǐ
- 。
Các viên đá bắt đầu tan ra rồi.
- 11动động từ
giải; giải quyết(kế thừa)
中找出答案或解决问题的方法zhǎochū dáàn huò jiějué wèntí de fāngfǎ
- 。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
- 12动động từ
tan chảy; hòa tan(kế thừa)
中固体或物质在液体中分散,变成液体的一部分gùtǐ huò wùzhì zài yètǐ zhōng fēnsàn、biànchéng yètǐ de yībùfen
- 。
Thuốc này có thể giải độc.
- 13动động từ
tách rời; phân giải; tháo ra(kế thừa)
中把连接的东西分开bǎ liánjiē de dōngxi fēnkāi
- 。
Xin bạn giúp tôi gỡ cái nút này.
- 14动động từ
nứt; vỡ; tách; nẻ(kế thừa)
中分开;裂开fēnkāi; liègkāi
- 。
Anh ấy đã tháo dây thừng ra.
- 15动động từ
tháo ra; tách ra; giải thể(kế thừa)
中把联系或组织分开或停止bǎ liánxì huò zǔzhī fēnkāi huò tíngzhǐ
- 16动động từ
chia; phân chia; tháo ra; giải(kế thừa)
中分开成两个或几个部分fēnkāi chéng liǎng ge huò jǐ ge bùfen
- 。
Xin bạn giải thích chữ này.
- 17名danh từ
mổ xẻ; giải phẫu(kế thừa)
中把死亡的身体切开来研究其内部结构的过程bǎ sǐwàng de shēntǐ qiēkāi lái yánjiū qī nèibù jiégòu de guòchéng
- 。
Đây là một lời giải.
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thích; giải(kế thừa)
中说明意思;讲清楚shuōmíng yìsi; jiǎng qīngchu
- ?
Bạn có thể giải thích một chút không?
- 貳动động từ
hiểu; biết; nắm được(kế thừa)
中明白;理解míngbai; lǐjiě
- 。
Tôi giải được bài này.
- 參动động từ
hiểu; giải thích; tháo gỡ(kế thừa)
中明白;理解意思míngbai;lǐjiě yìsi
- 。
Tôi không hiểu vấn đề này.
- 肆名danh từ
lời giải; đáp án; giải pháp(kế thừa)
中问题的答案或办法wènti de dáàn huò bànfǎ
- 。
Vấn đề này không có lời giải.
- 伍动động từ
giải phóng; giải thoát(kế thừa)
中使人或地区摆脱束缚、压迫或困难的状态shǐ rén huò dìqū báituō shùfù、yālì huò kùnnan de zhuàngtài
- 。
Anh ấy muốn giải phóng bản thân.
- 陸动động từ
mở; giải; tháo gỡ(kế thừa)
中打开;解开;分析意思dǎkāi; jiěkāi; fēnxī yìsi
- 。
Xin bạn mở cái hộp này ra.
- 柒动động từ
nới lỏng; tháo ra; giải phóng(kế thừa)
中使紧的东西变松动或分开shǐ jǐn de dōngxi biàn sōngdòng huò fēnkāi
- 。
Làm ơn giúp tôi tháo dây ra.
- 捌动động từ
tháo; gỡ; giải(kế thừa)
中打开或分开束缚的东西dǎkāi huò fēnkāi shùfù de dōngxi
- 。
Xin bạn giúp tôi cởi dây thừng.
- 玖动động từ
cởi ra; tháo ra; lột ra(kế thừa)
中把某物从身上或某个地方拿下来bǎ mǒuwù cóng shēnshang huò mǒuge dìfang náxiàlai
- 。
Làm ơn giúp tôi gỡ cái nút này.
- 拾动động từ
tan chảy; hòa tan; dung hợp(kế thừa)
中固体受热变成液体gùtǐ shòuhuà biànchéng yètǐ
- 。
Các viên đá bắt đầu tan ra rồi.
- 11动động từ
giải; giải quyết(kế thừa)
中找出答案或解决问题的方法zhǎochū dáàn huò jiějué wèntí de fāngfǎ
- 。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
- 12动động từ
tan chảy; hòa tan(kế thừa)
中固体或物质在液体中分散,变成液体的一部分gùtǐ huò wùzhì zài yètǐ zhōng fēnsàn、biànchéng yètǐ de yībùfen
- 。
Thuốc này có thể giải độc.
- 13动động từ
tách rời; phân giải; tháo ra(kế thừa)
中把连接的东西分开bǎ liánjiē de dōngxi fēnkāi
- 。
Xin bạn giúp tôi gỡ cái nút này.
- 14动động từ
nứt; vỡ; tách; nẻ(kế thừa)
中分开;裂开fēnkāi; liègkāi
- 。
Anh ấy đã tháo dây thừng ra.
- 15动động từ
tháo ra; tách ra; giải thể(kế thừa)
中把联系或组织分开或停止bǎ liánxì huò zǔzhī fēnkāi huò tíngzhǐ
- 16动động từ
chia; phân chia; tháo ra; giải(kế thừa)
中分开成两个或几个部分fēnkāi chéng liǎng ge huò jǐ ge bùfen
- 。
Xin bạn giải thích chữ này.
- 17名danh từ
mổ xẻ; giải phẫu(kế thừa)
中把死亡的身体切开来研究其内部结构的过程bǎ sǐwàng de shēntǐ qiēkāi lái yánjiū qī nèibù jiégòu de guòchéng
- 。
Đây là một lời giải.
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thích; giải(kế thừa)
中说明意思;讲清楚shuōmíng yìsi; jiǎng qīngchu
- ?
Bạn có thể giải thích một chút không?
- 貳动động từ
hiểu; biết; nắm được(kế thừa)
中明白;理解míngbai; lǐjiě
- 。
Tôi giải được bài này.
- 參动động từ
hiểu; giải thích; tháo gỡ(kế thừa)
中明白;理解意思míngbai;lǐjiě yìsi
- 。
Tôi không hiểu vấn đề này.
- 肆名danh từ
lời giải; đáp án; giải pháp(kế thừa)
中问题的答案或办法wènti de dáàn huò bànfǎ
- 。
Vấn đề này không có lời giải.
- 伍动động từ
giải phóng; giải thoát(kế thừa)
中使人或地区摆脱束缚、压迫或困难的状态shǐ rén huò dìqū báituō shùfù、yālì huò kùnnan de zhuàngtài
- 。
Anh ấy muốn giải phóng bản thân.
- 陸动động từ
mở; giải; tháo gỡ(kế thừa)
中打开;解开;分析意思dǎkāi; jiěkāi; fēnxī yìsi
- 。
Xin bạn mở cái hộp này ra.
- 柒动động từ
nới lỏng; tháo ra; giải phóng(kế thừa)
中使紧的东西变松动或分开shǐ jǐn de dōngxi biàn sōngdòng huò fēnkāi
- 。
Làm ơn giúp tôi tháo dây ra.
- 捌动động từ
tháo; gỡ; giải(kế thừa)
中打开或分开束缚的东西dǎkāi huò fēnkāi shùfù de dōngxi
- 。
Xin bạn giúp tôi cởi dây thừng.
- 玖动động từ
cởi ra; tháo ra; lột ra(kế thừa)
中把某物从身上或某个地方拿下来bǎ mǒuwù cóng shēnshang huò mǒuge dìfang náxiàlai
- 。
Làm ơn giúp tôi gỡ cái nút này.
- 拾动động từ
tan chảy; hòa tan; dung hợp(kế thừa)
中固体受热变成液体gùtǐ shòuhuà biànchéng yètǐ
- 。
Các viên đá bắt đầu tan ra rồi.
- 11动động từ
giải; giải quyết(kế thừa)
中找出答案或解决问题的方法zhǎochū dáàn huò jiějué wèntí de fāngfǎ
- 。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
- 12动động từ
tan chảy; hòa tan(kế thừa)
中固体或物质在液体中分散,变成液体的一部分gùtǐ huò wùzhì zài yètǐ zhōng fēnsàn、biànchéng yètǐ de yībùfen
- 。
Thuốc này có thể giải độc.
- 13动động từ
tách rời; phân giải; tháo ra(kế thừa)
中把连接的东西分开bǎ liánjiē de dōngxi fēnkāi
- 。
Xin bạn giúp tôi gỡ cái nút này.
- 14动động từ
nứt; vỡ; tách; nẻ(kế thừa)
中分开;裂开fēnkāi; liègkāi
- 。
Anh ấy đã tháo dây thừng ra.
- 15动động từ
tháo ra; tách ra; giải thể(kế thừa)
中把联系或组织分开或停止bǎ liánxì huò zǔzhī fēnkāi huò tíngzhǐ
- 16动động từ
chia; phân chia; tháo ra; giải(kế thừa)
中分开成两个或几个部分fēnkāi chéng liǎng ge huò jǐ ge bùfen
- 。
Xin bạn giải thích chữ này.
- 17名danh từ
mổ xẻ; giải phẫu(kế thừa)
中把死亡的身体切开来研究其内部结构的过程bǎ sǐwàng de shēntǐ qiēkāi lái yánjiū qī nèibù jiégòu de guòchéng
- 。
Đây là một lời giải.
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thích; giải(kế thừa)
中说明意思;讲清楚shuōmíng yìsi; jiǎng qīngchu
- ?
Bạn có thể giải thích một chút không?
- 貳动động từ
hiểu; biết; nắm được(kế thừa)
中明白;理解míngbai; lǐjiě
- 。
Tôi giải được bài này.
- 參动động từ
hiểu; giải thích; tháo gỡ(kế thừa)
中明白;理解意思míngbai;lǐjiě yìsi
- 。
Tôi không hiểu vấn đề này.
- 肆名danh từ
lời giải; đáp án; giải pháp(kế thừa)
中问题的答案或办法wènti de dáàn huò bànfǎ
- 。
Vấn đề này không có lời giải.
- 伍动động từ
giải phóng; giải thoát(kế thừa)
中使人或地区摆脱束缚、压迫或困难的状态shǐ rén huò dìqū báituō shùfù、yālì huò kùnnan de zhuàngtài
- 。
Anh ấy muốn giải phóng bản thân.
- 陸动động từ
mở; giải; tháo gỡ(kế thừa)
中打开;解开;分析意思dǎkāi; jiěkāi; fēnxī yìsi
- 。
Xin bạn mở cái hộp này ra.
- 柒动động từ
nới lỏng; tháo ra; giải phóng(kế thừa)
中使紧的东西变松动或分开shǐ jǐn de dōngxi biàn sōngdòng huò fēnkāi
- 。
Làm ơn giúp tôi tháo dây ra.
- 捌动động từ
tháo; gỡ; giải(kế thừa)
中打开或分开束缚的东西dǎkāi huò fēnkāi shùfù de dōngxi
- 。
Xin bạn giúp tôi cởi dây thừng.
- 玖动động từ
cởi ra; tháo ra; lột ra(kế thừa)
中把某物从身上或某个地方拿下来bǎ mǒuwù cóng shēnshang huò mǒuge dìfang náxiàlai
- 。
Làm ơn giúp tôi gỡ cái nút này.
- 拾动động từ
tan chảy; hòa tan; dung hợp(kế thừa)
中固体受热变成液体gùtǐ shòuhuà biànchéng yètǐ
- 。
Các viên đá bắt đầu tan ra rồi.
- 11动động từ
giải; giải quyết(kế thừa)
中找出答案或解决问题的方法zhǎochū dáàn huò jiějué wèntí de fāngfǎ
- 。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
- 12动động từ
tan chảy; hòa tan(kế thừa)
中固体或物质在液体中分散,变成液体的一部分gùtǐ huò wùzhì zài yètǐ zhōng fēnsàn、biànchéng yètǐ de yībùfen
- 。
Thuốc này có thể giải độc.
- 13动động từ
tách rời; phân giải; tháo ra(kế thừa)
中把连接的东西分开bǎ liánjiē de dōngxi fēnkāi
- 。
Xin bạn giúp tôi gỡ cái nút này.
- 14动động từ
nứt; vỡ; tách; nẻ(kế thừa)
中分开;裂开fēnkāi; liègkāi
- 。
Anh ấy đã tháo dây thừng ra.
- 15动động từ
tháo ra; tách ra; giải thể(kế thừa)
中把联系或组织分开或停止bǎ liánxì huò zǔzhī fēnkāi huò tíngzhǐ
- 16动động từ
chia; phân chia; tháo ra; giải(kế thừa)
中分开成两个或几个部分fēnkāi chéng liǎng ge huò jǐ ge bùfen
- 。
Xin bạn giải thích chữ này.
- 17名danh từ
mổ xẻ; giải phẫu(kế thừa)
中把死亡的身体切开来研究其内部结构的过程bǎ sǐwàng de shēntǐ qiēkāi lái yánjiū qī nèibù jiégòu de guòchéng
- 。
Đây là một lời giải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觩qiú(của sừng) cong lên trên