/
触
触
xúc
⾓bộ giác · 13 nétchạm; tiếp xúc; đụng chạm
3 nghĩa#24959
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm; tiếp xúc; đụng chạm
- 。
Xin đừng chạm vào.
- 貳动động từ
chạm đến cảm xúc; khơi dậy cảm xúc
- 。
Lời nói của anh ấy đã chạm đến trái tim tôi.
- 參动động từ
liên lạc; liên hệ; kết nối
- 。
Xin đừng chạm vào vật trưng bày.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
触
Phồn thể觸
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm; tiếp xúc; đụng chạm
- 。
Xin đừng chạm vào.
- 貳动động từ
chạm đến cảm xúc; khơi dậy cảm xúc
- 。
Lời nói của anh ấy đã chạm đến trái tim tôi.
- 參动động từ
liên lạc; liên hệ; kết nối
- 。
Xin đừng chạm vào vật trưng bày.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu
- 觩qiú(của sừng) cong lên trên