Tới nội dung chính

触

触
chù
xúc
⾓bộ giác · 13 nét

chạm; tiếp xúc; đụng chạm

3 nghĩa#24959
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chạm; tiếp xúc; đụng chạm

    • 。

      Xin đừng chạm vào.

  2. 貳动động từ

    chạm đến cảm xúc; khơi dậy cảm xúc

    • 。

      Lời nói của anh ấy đã chạm đến trái tim tôi.

  3. 參动động từ

    liên lạc; liên hệ; kết nối

    • 。

      Xin đừng chạm vào vật trưng bày.

触
chù
xúc
BỘ THỦ⾓
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu