/
觡
觡
cách
⾓bộ giác · 13 nétsừng (xương sừng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sừng (xương sừng)
- 貳名danh từ
sừng hươu; gạc
觡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sừng (xương sừng)
- 貳名danh từ
sừng hươu; gạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu
- 觩qiú(của sừng) cong lên trên