shāng
thương
bộ giác · 12 nét

chén rượu; tiệc rượu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chén rượu; tiệc rượu

    • Anh ấy đã tham gia một bữa tiệc lớn.

  2. danh từ

    chén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)

    • Anh ấy nâng chén rượu lên, mời mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.