Tới nội dung chính

觚

觚
gū
cô
⾓bộ giác · 12 nét

chén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)

    • 。

      Cái chén này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    phép tắc; chuẩn mực; đích (mục tiêu bắn)

    • 。

      Cái cốc này dùng để uống rượu.

  3. 參名danh từ

    quy luật; quy tắc

    • 。

      Cái cô là một loại đồ đựng rượu thời cổ đại.

觚
gū
cô
BỘ THỦ⾓
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu