Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出色
出色
xuất sắc
xuất sắc; nổi bật; xuất chúng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2775
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất sắc; nổi bật; xuất chúng
中很好、很出众、超过一般水平hěn hǎo、hěn chūzhòng、chāoguò yībān shuǐpíng
- 。
Anh ấy là một học sinh rất xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA12
- liễu bất khởi · xuất sắc; tuyệt vời; đáng khâm phục
- kiệt xuất · xuất sắc; kiệt xuất
- ưu tú · xuất sắc; ưu tú; giỏi
- đột xuất · kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật
- hảo bổng · Tuyệt vời!; Hay quá!
- hoàn mỹ · đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn
- vưu · xuất sắc; nổi bật
- kiệt · xuất sắc; kiệt xuất; anh hùng hào kiệt
- tinh thái · tuyệt vời; kỳ diệu
- kiều · xuất sắc; nổi bật
- phi phàm · vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường
- cao minh · tài giỏi; cao minh; sáng suốt
出色
Phồn thể出
xuất sắc
xuất sắc; nổi bật; xuất chúng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2775
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất sắc; nổi bật; xuất chúng
中很好、很出众、超过一般水平hěn hǎo、hěn chūzhòng、chāoguò yībān shuǐpíng
- 。
Anh ấy là một học sinh rất xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA12
- liễu bất khởi · xuất sắc; tuyệt vời; đáng khâm phục
- kiệt xuất · xuất sắc; kiệt xuất
- ưu tú · xuất sắc; ưu tú; giỏi
- đột xuất · kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật
- hảo bổng · Tuyệt vời!; Hay quá!
- hoàn mỹ · đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn
- vưu · xuất sắc; nổi bật
- kiệt · xuất sắc; kiệt xuất; anh hùng hào kiệt
- tinh thái · tuyệt vời; kỳ diệu
- kiều · xuất sắc; nổi bật
- phi phàm · vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường
- cao minh · tài giỏi; cao minh; sáng suốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾