反映

反映
fǎnyìng
phản ánh

phản ánh; phản chiếu; thể hiện

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)7 nghĩa#8816
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản ánh; phản chiếu; thể hiện

    把事实或情况告诉别人;显示或表现出来bǎ shìshí huò qíngkuàng gàosu biéren; xiǎnshì huò biǎoxiàn chūlái

    • Anh ấy đã phản ánh vấn đề này.

  2. động từ

    phản ánh; phản hồi; thể hiện

    表现或说明某种情况biǎoxiàn huò shuōmíng mǒuzhǒng qíngkuàng

    • Anh ấy đã phản ánh vấn đề với lãnh đạo.

  3. động từ

    phản ánh; phản chiếu; phản hồi (ý kiến, tình hình)

    用言语或文字表达某种意见或情况yòng yányǔ huò wénzì biǎodá mǒuzhǒng yìjiàn huò qíngkuàng

    • Bộ phim này phản ánh các vấn đề xã hội.

  4. động từ

    phản ánh; phản chiếu

    用言语、行动或作品表达和显示某种内容、情况或现象yòng yányǔ、xíngdòng huò zuòpǐn biǎodá hé xiǎnshì mǒuzhǒng nèiróng、qíngkuàng huò xiànxiàng

    • Cái gương phản chiếu khuôn mặt của tôi.

  5. động từ

    phản xạ; phản chiếu

    光线或影像打在物体上后反向射出或显示出来guāngxiàn huò yǐngxiàng dǎ zài wùtǐ shàng hòu fǎnxiàng shè chū huò xiǎnshì chūlái

    • Vấn đề này phản ánh sự thay đổi của xã hội.

  6. danh từ

    phản ánh; phản chiếu; phản hồi (ý kiến, tình hình)

    事物在镜子或水面上的像;或表达某种意见或情况shìwù zài jìngzi huò shuǐmiàn shàng de xiàng;huò biǎodá mǒuzhǒng yìjiàn huò qíngkuàng

    • Sự phản chiếu trong gương.

  7. danh từ

    phản ánh; phản chiếu; phản hồi

    事物在镜子或光滑面上形成的像shìwù zài jìngzi huò guānghuá miàn shang xíngchéng de xiàng

    • Đây là sự phản ánh của vấn đề xã hội.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.