行不更名,坐不改姓

行不更名,坐不改姓
xínggēngmíng,zuògǎixìng

đi không đổi tên, ngồi không đổi họ (đường đường chính chính, dám làm dám chịu) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đi không đổi tên, ngồi không đổi họ (đường đường chính chính, dám làm dám chịu) [thành ngữ]

    • Anh ấy là người không đổi tên, không đổi họ, là một người đàn ông đích thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.