Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行不更名,坐不改姓
行不更名,坐不改姓
đi không đổi tên, ngồi không đổi họ (đường đường chính chính, dám làm dám chịu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đi không đổi tên, ngồi không đổi họ (đường đường chính chính, dám làm dám chịu) [thành ngữ]
- ,,。
Anh ấy là người không đổi tên, không đổi họ, là một người đàn ông đích thực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 生sinh(sinh ra)HÌNH THANH
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
行不更名,坐不改姓
Phồn thể行
đi không đổi tên, ngồi không đổi họ (đường đường chính chính, dám làm dám chịu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đi không đổi tên, ngồi không đổi họ (đường đường chính chính, dám làm dám chịu) [thành ngữ]
- ,,。
Anh ấy là người không đổi tên, không đổi họ, là một người đàn ông đích thực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 生sinh(sinh ra)HÌNH THANH
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách