英雄所见略同

英雄所见略同
yīngxióngsuǒjiànlüètóng
anh hùng sở kiến lược đồng

Anh hùng thường có cùng chí hướng; kẻ anh tài thường có cùng nhận thức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Anh hùng thường có cùng chí hướng; kẻ anh tài thường có cùng nhận thức [thành ngữ]

    • Anh hùng sở kiến lược đồng, chúng tôi đều thích kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.