花费

花费
huāfèi
hoa phí

tiêu (tiền); tốn (thời gian); chi phí

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#6315
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu (tiền); tốn (thời gian); chi phí

    用钱或时间买东西、做事yòng qián huò shíjiān mǎi dōngxi、zuò shì

    • Bạn đã tiêu bao nhiêu tiền?

  2. động từ

    chi phí; tốn kém; chi tiêu

    用钱买东西或做事情yòng qián mǎi dōngxi huò zuò shìqing

    • Bộ quần áo này đã tốn của tôi rất nhiều tiền.

  3. danh từ

    chi tiêu; chi phí; tốn kém

    用钱买或做某事的成本yòng qián mǎi huò zuò mǒu shì de chéngběn

    • Khoản chi phí này quá cao.

  4. danh từ

    tiêu tốn (vốn/kinh phí); chi phí

    花钱或用资源的数量huā qián huò yòng zīyuán de shùliàng

    • Khoản chi phí này quá lớn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.