Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开销
开销
khai tiêu
chi tiêu; chi phí
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17021
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi tiêu; chi phí
- 。
Chi phí tháng này rất lớn.
- 貳动động từ
chi tiêu; chi phí; khoản chi
- 。
Tháng này chi tiêu rất nhiều.
- 參动động từ
sa thải (nhân viên); chi tiêu; chi phí
- 。
Anh ấy bị sa thải rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
LIÊN QUAN
开销
Phồn thể開銷
khai tiêu
chi tiêu; chi phí
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17021
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi tiêu; chi phí
- 。
Chi phí tháng này rất lớn.
- 貳动động từ
chi tiêu; chi phí; khoản chi
- 。
Tháng này chi tiêu rất nhiều.
- 參动động từ
sa thải (nhân viên); chi tiêu; chi phí
- 。
Anh ấy bị sa thải rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡