开销

开销
kāixiāo
khai tiêu

chi tiêu; chi phí

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17021
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi tiêu; chi phí

    • Chi phí tháng này rất lớn.

  2. động từ

    chi tiêu; chi phí; khoản chi

    • Tháng này chi tiêu rất nhiều.

  3. động từ

    sa thải (nhân viên); chi tiêu; chi phí

    • Anh ấy bị sa thải rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.