- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
số lượng lớn; nhiều; đại lượng
số lượng lớn; nhiều; đại lượng
中数量很多、很大shùliàng hěn duō、hěn dà
Anh ấy có rất nhiều tiền.
số lượng lớn; nhiều; đại lượng
中数量很多,很大shùliàng hěn duō, hěn dà
Anh ấy có rất nhiều thời gian.
số lượng lớn; nhiều; đại lượng
中许多;非常多的数量xǔduō;fēicháng duō de shùliàng
Chúng tôi có số lượng lớn hàng tồn kho.
số lượng lớn; đông đảo; nhiều
中数量很多;很多shùliàng hěn duō; hěn duō
số lượng lớn; nhiều; đại lượng
中数量非常多;很多的shùliàng fēicháng duō;hěn duō de
Anh ấy là một người rộng lượng.
số lượng lớn; nhiều; đại lượng
中非常多的;很多的fēicháng duō de;hěn duō de
số lượng lớn; nhiều; đại lượng
số lượng lớn; nhiều; đại lượng
中数量很多、很大shùliàng hěn duō、hěn dà
Anh ấy có rất nhiều tiền.
số lượng lớn; nhiều; đại lượng
中数量很多,很大shùliàng hěn duō, hěn dà
Anh ấy có rất nhiều thời gian.
số lượng lớn; nhiều; đại lượng
中许多;非常多的数量xǔduō;fēicháng duō de shùliàng
Chúng tôi có số lượng lớn hàng tồn kho.
số lượng lớn; đông đảo; nhiều
中数量很多;很多shùliàng hěn duō; hěn duō
số lượng lớn; nhiều; đại lượng
中数量非常多;很多的shùliàng fēicháng duō;hěn duō de
Anh ấy là một người rộng lượng.
số lượng lớn; nhiều; đại lượng
中非常多的;很多的fēicháng duō de;hěn duō de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.