Tới nội dung chính

大量

大量
dàliàng
đại lượng

số lượng lớn; nhiều; đại lượng

HSK 2 (3.0)6 nghĩa#2295
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    số lượng lớn; nhiều; đại lượng

    中数量很多、很大shùliàng hěn duō、hěn dà

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều tiền.

  2. 貳形tính từ

    số lượng lớn; nhiều; đại lượng

    中数量很多,很大shùliàng hěn duō, hěn dà

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều thời gian.

  3. 參名danh từ

    số lượng lớn; nhiều; đại lượng

    中许多;非常多的数量xǔduō;fēicháng duō de shùliàng

    • 。

      Chúng tôi có số lượng lớn hàng tồn kho.

  4. 肆形tính từ

    số lượng lớn; đông đảo; nhiều

    中数量很多;很多shùliàng hěn duō; hěn duō

  5. 伍形tính từ

    số lượng lớn; nhiều; đại lượng

    中数量非常多;很多的shùliàng fēicháng duō;hěn duō de

    • 。

      Anh ấy là một người rộng lượng.

  6. 陸形tính từ

    số lượng lớn; nhiều; đại lượng

    中非常多的;很多的fēicháng duō de;hěn duō de

大
dà
đại
BỘ THỦ⼤
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu