消耗

消耗
xiāohào
tiêu hao

tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11636
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn

    使用而减少或用完shǐyòng érjiǎnshǎo huò yòngwán

    • Chúng tôi đã tiêu thụ rất nhiều nước.

  2. động từ

    tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn

    用掉或花费某物,使其逐渐减少yòng diào huò huāfèi mǒu wù, shǐ qī zhújiàn jiǎnshǎo

    • Chúng tôi đã tiêu thụ quá nhiều nước.

  3. danh từ

    tiêu hao; hao mòn

    使用或花费物品、金钱、能量等shǐyòng huò huāfèi wùpǐn、jīnqián、néngliàng děng

    • Tôi đã nhận được tin của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.