消耗
tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn
中使用而减少或用完shǐyòng érjiǎnshǎo huò yòngwán
- 。
Chúng tôi đã tiêu thụ rất nhiều nước.
- 貳动động từ
tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn
中用掉或花费某物,使其逐渐减少yòng diào huò huāfèi mǒu wù, shǐ qī zhújiàn jiǎnshǎo
- 。
Chúng tôi đã tiêu thụ quá nhiều nước.
- 參名danh từ
tiêu hao; hao mòn
中使用或花费物品、金钱、能量等shǐyòng huò huāfèi wùpǐn、jīnqián、néngliàng děng
- 。
Tôi đã nhận được tin của bạn.
tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn
中使用而减少或用完shǐyòng érjiǎnshǎo huò yòngwán
- 。
Chúng tôi đã tiêu thụ rất nhiều nước.
- 貳动động từ
tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn
中用掉或花费某物,使其逐渐减少yòng diào huò huāfèi mǒu wù, shǐ qī zhújiàn jiǎnshǎo
- 。
Chúng tôi đã tiêu thụ quá nhiều nước.
- 參名danh từ
tiêu hao; hao mòn
中使用或花费物品、金钱、能量等shǐyòng huò huāfèi wùpǐn、jīnqián、néngliàng děng
- 。
Tôi đã nhận được tin của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)