花有重开日,人无再少年

花有重开日,人无再少年
huāyǒuchóngkāi,rénzàishàonián

Hoa có ngày nở lại, người không có lần thứ hai tuổi trẻ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hoa có ngày nở lại, người không có lần thứ hai tuổi trẻ [thành ngữ]

    • Hoa có ngày nở lại, người không có tuổi trẻ lần hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.